Động từN2
砕く
くだくkudaku
đập vỡ
EN: to break (into pieces); to smash; to crush
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 愛は人の心を砕くこともできるのさ。
Tình yêu cũng có thể làm tan vỡ trái tim con người.
- ピックは硬い地表を砕くために用いられる長い取っ手の道具だ。
Cuốc là dụng cụ có cán dài dùng để phá vỡ bề mặt đất cứng.
Thử ngay
砕く nghĩa là gì?
