Kaku Coach
Trạng từN2

続ぞく々

ぞくぞくzokuzoku

liên tiếp, dồn dập

EN: successively; one after another

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 劇げき場じょうから続々ぞくぞくと人ひとが出でてきた。

    Mọi người lần lượt đi ra từ nhà hát.

  • 今いま私わたしの家いえの付ふ近きんに住じゅう宅たくが続ぞく々建たっている。

    Bây giờ khu nhà ở gần nhà tôi đang được xây dựng liên tiếp.

Thử ngay

続々 nghĩa là gì?