Kaku Coach
Động từN2

補おぎなう

おぎなうoginau

Bổ sung

EN: to supplement; to make up for; to compensate for

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 勤勉きんべんさが経けい験けん不ぶ足そくを補おぎなうこともあり得る。

    Sự siêng năng có thể bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.

  • 彼かの女じょが損そん失しつを補おぎなうようわれわれは要よう求きゅうした。

    Chúng tôi yêu cầu cô ấy bồi thường tổn thất.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

補う nghĩa là gì?