Kaku Coach
Động từN1

配はい布ふ

はいふhaifu

phát, phân phát

EN: distribution

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 先せん生せいはチラシを配はい布ふした。

    Giáo viên đã phát tờ rơi.

  • 会かい議ぎの議ぎ題だいが配はい布ふされた。

    Tài liệu họp đã được phát ra.

Thử ngay

配布 nghĩa là gì?