Kaku Coach
Động từN1

配はい置ち

はいちhaichi

bố trí, sắp đặt

EN: arrangement (of resources); deployment; stationing

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 神かみを称となえ、武ぶ器きを配はい置ちせよ。

    Hãy tôn vinh Chúa và bố trí vũ khí.

  • 私わたしは部屋へやの家か具ぐの配はい置ちを変えかえた。

    Tôi đã thay đổi cách bài trí đồ đạc trong phòng.

Thử ngay

配置 nghĩa là gì?