Kaku Coach
Động từN1

展てん望ぼう

てんぼうtenbou

viễn cảnh

EN: view; outlook; prospect

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 両りょう方ほうの展てん望ぼうにはある共通きょうつうのテーマがある。

    Cả hai viễn cảnh đều có một chủ đề chung.

  • 会かい社しゃでの彼かれの今こん後ごの展てん望ぼうはあまり明るあかるくない。

    Viễn cảnh tương lai của anh ấy tại công ty không mấy tươi sáng.

Thử ngay

展望 nghĩa là gì?