Danh từN1
観点
かんてんkanten
Quan điểm
EN: point of view; viewpoint; standpoint
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 母は何でもお金の観点から考える。
Mẹ tôi suy nghĩ mọi thứ từ quan điểm tiền bạc.
- 法律の観点からすると、彼は自由だ。
Xét từ quan điểm luật pháp, anh ấy tự do.
Mẫu câu có từ này
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
法律の観点からすると、彼は自由だ。Xét theo góc độ pháp luật thì anh ta được tự do.
Thử ngay
観点 nghĩa là gì?
