Tính từ đuôi なN1
簡素
かんそkanso
Giản dị
EN: simple; plain; modest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その式典は簡素だった。
Buổi lễ đó rất giản dị.
- 彼は簡素な生活を送った。
Anh ấy đã sống một cuộc sống giản dị.
Thử ngay
簡素 nghĩa là gì?
かんそkanso
Giản dị
EN: simple; plain; modest
Buổi lễ đó rất giản dị.
Anh ấy đã sống một cuộc sống giản dị.
簡素 nghĩa là gì?