Kaku Coach
Động từN1

占せん領りょう

せんりょうsenryou

chiếm lĩnh

EN: occupying; having (an area) all to oneself

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 軍ぐん部ぶは全ぜん領りょう土どを占せん領りょうした。

    Quân đội đã chiếm lĩnh toàn bộ lãnh thổ.

  • この机は場ば所しょを占せん領りょうしすぎる。

    Cái bàn này chiếm quá nhiều diện tích.

Thử ngay

占領 nghĩa là gì?