Kaku Coach
Động từN1

上うわ回まわる

うわまわるuwamawaru

vượt quá

EN: to exceed (esp. figures: profits, unemployment rate, etc.); to surpass; to be more than

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • もちろん利り潤じゅんは生せい産さん費ひを上うわ回まわるべきです。

    Tất nhiên lợi nhuận phải vượt quá chi phí sản xuất.

  • 所しょ得とく税ぜいは控こう除じょ額がくを上うわ回まわるいかなる所しょ得とくにもかかる。

    Thuế thu nhập áp dụng cho mọi khoản thu nhập vượt quá mức khấu trừ.

Thử ngay

上回る nghĩa là gì?