Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

一いっ切さい

いっさいissai

tất cả, toàn bộ

EN: all; everything; entirety

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはいっさいを運うんに任せまかせた。

    Anh ấy phó mặc tất cả cho vận mệnh.

  • 彼かれはアルコールを一いっ切さい飲のまない。

    Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.

Thử ngay

一切 nghĩa là gì?