Động từN1
一括
いっかつikkatsu
gộp lại, gom lại
EN: lumping together; summing up; bundle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 料理用具を一括して買いたい。
Tôi muốn mua toàn bộ dụng cụ nấu ăn một lần.
- 物はすべて一括して買うとやすい。
Đồ đạc mua gom lại tất cả thì rẻ.
Thử ngay
一括 nghĩa là gì?
