Tính từ đuôi なN1
なにより
naniyori
hơn hết
EN: above anything else; above all; more than anything
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。Cậu cứ than thở chuyện xe bị hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng không bị thương là may nhất rồi, còn mạng sống thì mới có tất cả chứ.
Thử ngay
なにより nghĩa là gì?
