Động từN1
負かす
まかすmakasu
đánh bại
EN: to defeat
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたは次の選挙で彼を負かすでしょう。
Bạn sẽ đánh bại anh ấy trong cuộc bầu cử tới thôi.
- あんなやつを負かすのはお茶の子さいさいだ。
Đánh bại một kẻ như thế dễ như ăn kẹo.
Thử ngay
負かす nghĩa là gì?
まかすmakasu
đánh bại
EN: to defeat
Bạn sẽ đánh bại anh ấy trong cuộc bầu cử tới thôi.
Đánh bại một kẻ như thế dễ như ăn kẹo.
負かす nghĩa là gì?