Kaku Coach
Danh từN1

災さい害がい

さいがいsaigai

tai họa

EN: calamity; disaster; misfortune

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は災さい害がいに備えそなえた。

    Chúng tôi đã chuẩn bị cho thiên tai.

  • 昨さく年ねんは災さい害がいが頻々ひんぴんとあった。

    Năm ngoái có rất nhiều tai họa xảy ra liên miên.

Thử ngay

災害 nghĩa là gì?