Động từN1
出題
しゅつだいshutsudai
ra đề
EN: setting a question (for an exam, quiz, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- どういった時事が公務員試験で出題されるのか。
Những vấn đề thời sự nào được ra trong kỳ thi công chức.
- 最終試験でボブは全くひどい目にあった。出題範囲が講義の全てにわたっていたのだ。
Bob đã gặp ác mộng trong kỳ thi cuối kỳ vì phạm vi ra đề bao trùm toàn bộ bài giảng.
Thử ngay
出題 nghĩa là gì?
