Động từN1
引き起こす
ひきおこすhikiokosu
Gây ra, dẫn đến
EN: to cause; to induce; to bring about
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- タバコの煙はガンを引き起こす。
Khói thuốc lá gây ra bệnh ung thư.
- 戦争は恐ろしい不幸を引き起こす。
Chiến tranh gây ra những bất hạnh khủng khiếp.
Thử ngay
引き起こす nghĩa là gì?
