Chữ 洞 động · hang động
Kanji N1 · 9 nét · bộ 水 (nước) · On ドウ · Kun ほら
Mẹo nhớNước (氵) chảy vào cái hang giống (同) nhau — ĐỘNG là hang động.
Nước (氵) chảy vào cái hang giống (同) nhau — ĐỘNG là hang động.
- 氵nước
- 同giống
Luyện viết chữ 洞
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 洞
Mẹo nhớ
Nước (氵) chảy vào cái hang giống (同) nhau — ĐỘNG là hang động.
- 氵nước
- 同giống
Cách đọc
- Âm On
- ドウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ほら(đứng một mình)
Nghĩa
hang động
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
