Chữ 捺 nại · ấn, đóng dấu
Kanji N1 · 11 nét · bộ 手 (tay) · On ナツ、ダツ · Kun さ(す)・お(す)
Mẹo nhớTay (扌) ấn mạnh như Nại (奈) — NẠI là ấn, đóng dấu.
Tay (扌) ấn mạnh như Nại (奈) — NẠI là ấn, đóng dấu.
- 扌tay
- 奈Nại
Luyện viết chữ 捺
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 捺
Mẹo nhớ
Tay (扌) ấn mạnh như Nại (奈) — NẠI là ấn, đóng dấu.
- 扌tay
- 奈Nại
Cách đọc
- Âm On
- ナツ、ダツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- さ(す)・お(す)(đứng một mình)
Nghĩa
ấn, đóng dấu
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
