Đại từN5
誰
だれdare
Ai
EN: who
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Ví dụ· 3 câu
- せんせいはだれですか。
Giáo viên là ai?
- エミリーってだれ?
Emily là ai vậy?
- だれが気にするもんか。
Ai mà thèm quan tâm cơ chứ.
Thử ngay
誰 nghĩa là gì?
だれdare
Ai
EN: who
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Giáo viên là ai?
Emily là ai vậy?
Ai mà thèm quan tâm cơ chứ.
誰 nghĩa là gì?