Cụm từN4
これから
korekara
từ bây giờ
EN: from now on; after this; in the future
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
これから nghĩa là gì?
korekara
từ bây giờ
EN: from now on; after this; in the future
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
これから nghĩa là gì?