Kaku Coach
Động từN2

スタート

sutaato

Khởi đầu

EN: start; beginning

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その走そう者しゃはうまいスタートをした。

    Vận động viên đó có màn xuất phát rất tốt.

  • 子こ供どもらは二人一組になったスタートした。

    Bọn trẻ chia thành từng cặp hai người rồi bắt đầu chạy.

Thử ngay

スタート nghĩa là gì?