Động từN2
あくび
akubi
ngáp
EN: yawn; yawning
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
彼を見るたびに彼はあくびをしていた。Mỗi lần tôi nhìn anh ấy, anh ấy đều đang ngáp.
Thử ngay
あくび nghĩa là gì?
akubi
ngáp
EN: yawn; yawning
彼を見るたびに彼はあくびをしていた。Mỗi lần tôi nhìn anh ấy, anh ấy đều đang ngáp.
あくび nghĩa là gì?